Từ: 下风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下风 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàfēng] 1. cuối gió; cuối chiều gió (hướng gió thổi tới)。风所吹向的那一方。
工业区设在城市的下风,就不至于污染城市的空气。
khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.
2. thế bất lợi; lép vế; thế yếu。 比喻作战或比赛的一方所处的不利地位。
处在下风。
ở thế bất lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
下风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下风 Tìm thêm nội dung cho: 下风