Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下风 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàfēng] 1. cuối gió; cuối chiều gió (hướng gió thổi tới)。风所吹向的那一方。
工业区设在城市的下风,就不至于污染城市的空气。
khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.
2. thế bất lợi; lép vế; thế yếu。 比喻作战或比赛的一方所处的不利地位。
处在下风。
ở thế bất lợi
工业区设在城市的下风,就不至于污染城市的空气。
khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.
2. thế bất lợi; lép vế; thế yếu。 比喻作战或比赛的一方所处的不利地位。
处在下风。
ở thế bất lợi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 下风 Tìm thêm nội dung cho: 下风
