Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đai ốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đai ốc:
Dịch đai ốc sang tiếng Trung hiện đại:
螺母 《组成螺栓的配件。中心有圆孔, 孔内有螺纹, 跟螺钉的螺纹相啮合, 用来使两个零件固定在一起。也叫螺帽、螺丝帽或螺丝母。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đai
| đai | 墆: | đất đai, vành đai |
| đai | 岱: | cân đai; đai áo |
| đai | 帒: | cân đai; đai áo |
| đai | 帶: | cân đai; đai áo |
| đai | : | cân đai; đai áo |
| đai | 摕: | đánh đai thùng (cái niền bằng sắt hay bằng tre quanh thùng) |
| đai | 𪥔: | (không) |
| đai | 𧜵: | cân đai; đai áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc
| ốc | 喔: | ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) |
| ốc | 屋: | trường ốc |
| ốc | 幄: | ốc (mái trướng) |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
| ốc | 渥: | con ốc |
| ốc | 𧎜: | con ốc |

Tìm hình ảnh cho: đai ốc Tìm thêm nội dung cho: đai ốc
