Từ: 华翰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华翰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华翰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáhàn] hoa hàn; thơ người khác。敬辞,称对方的书信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰

hàn:hàn lâm viện, hàn nối
华翰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华翰 Tìm thêm nội dung cho: 华翰