Chữ 垛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垛, chiết tự chữ ĐOÁ, ĐÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垛:

垛 đóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垛

垛

Chiết tự chữ 垛

Chiết tự chữ đoá, đóa bao gồm chữ 土 朵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垛 cấu thành từ 2 chữ: 土, 朵
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 朵 tạp, đoá, đóa
  • đóa [đóa]

    U+579B, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo3;
    Việt bính: do2;

    垛 đóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 垛

    (Danh) Bia, bàn tập bắn.
    ◎Như: xạ đóa 射
    垛 bia để tập bắn.

    (Danh)
    Ụ, đống.
    ◎Như: thảo đóa 草垛 đống cỏ.

    (Danh)
    Phần nhô ra, lồi ra của một vật.
    ◎Như: môn đóa tử 門垛子, thành đóa 城垛.

    (Động)
    Chồng chất, đắp thành ụ.
    đoá, như "thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)" (gdhn)

    Nghĩa của 垛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (垜)
    [duǒ]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐOÁ
    nhô lên; nhô ra; nhô (trên tường)。垛子。
    城墙垛口。
    lỗ châu mai nhô trên tường thành
    Ghi chú: 另见dụ
    Từ ghép:
    垛堞 ; 垛口 ; 垛子
    Từ phồn thể: (挅)
    [duò]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: ĐOÁ
    1. xếp chồng; chất đống; chất chồng。整齐地堆。
    把晒干的稻草捆好垛起来。
    bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.
    2. đống。整齐地堆成的堆。
    麦垛
    đống lúa mì
    砖垛
    đống gạch
    柴火垛
    đống củi
    Ghi chú: 另见duǒ
    Từ ghép:
    垛草 ; 垛叠 ; 垛子

    Chữ gần giống với 垛:

    㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垛

    垜,

    Chữ gần giống 垛

    塼, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垛 Tự hình chữ 垛 Tự hình chữ 垛 Tự hình chữ 垛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垛

    đoá垛:thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)
    垛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垛 Tìm thêm nội dung cho: 垛