Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 化脓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化脓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化脓 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànóng] sinh mủ; nổi mủ; mưng mủ; cương mủ; bưng mủ。人或动物体的组织因细菌感染等而生脓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓

nồng:mùi nồng
化脓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化脓 Tìm thêm nội dung cho: 化脓