Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 语音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语音 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔyīn] ngữ âm。语言的声音,就是人说话的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
语音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语音 Tìm thêm nội dung cho: 语音