Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīhuáng]
vàng óng như lông gà con mới nở; gà mới nở。孵出不久的小鸡,身上有淡黄色的氄毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
鸡黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡黄 Tìm thêm nội dung cho: 鸡黄