Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华而不实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华而不实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华而不实 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáérbùshí] có hoa không quả; hào nhoáng bên ngoài; chỉ có mẽ ngoài; hào nhoáng trống rỗng; hời hợt bề ngoài。只开花不结果。比喻外表好看,内容空虚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
华而不实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华而不实 Tìm thêm nội dung cho: 华而不实