Từ: 单利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单利:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 单 • 利

Nghĩa của 单利 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānlì] lãi đơn (chỉ tính lãi theo vốn)。计算利息的一种方法,只按照本金计算利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền单:xem đan
thuyên单:xem thuyền
đơn单:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi
单利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单利 Tìm thêm nội dung cho: 单利