Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封港 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggǎng] cảng đóng băng (bến cảng hay đường thuỷ ngưng hoạt động.)。指由于沉船、施工或冰冻等原因,港口或航道停止通航。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
封港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封港 Tìm thêm nội dung cho: 封港