Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 格物致知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格物致知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách vật trí tri
Truy cứu tới cùng cái lí của sự vật. § Nguồn gốc: ◇Lễ Kí 記:
Dục thành kì ý giả, tiên trí kì tri, trí tri tại cách vật
者, , 物 (Đại Học 學) Muốn mình được chân thành vô tư (thành ý), trước hết phải hiểu rõ sự vật (trí tri); hiểu rõ sự vật là nhờ ở chỗ truy cứu tới cùng cái lí của sự vật (cách vật).

Nghĩa của 格物致知 trong tiếng Trung hiện đại:

[géwùzhìzhī] truy nguyên; nghiên cứu đến cùng để biết nguồn gốc của sự vật (cách gọi ở cuối thời Thanh, Trung Quốc)。穷究事物的原理法则而总结为理性知识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
格物致知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格物致知 Tìm thêm nội dung cho: 格物致知