Từ: 格物致知 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格物致知:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 物 • 致 • 知
cách vật trí tri
Truy cứu tới cùng cái lí của sự vật. § Nguồn gốc: ◇Lễ Kí 禮記:
Dục thành kì ý giả, tiên trí kì tri, trí tri tại cách vật
欲誠其意者, 先致其知, 致知在格物 (Đại Học 大學) Muốn mình được chân thành vô tư (thành ý), trước hết phải hiểu rõ sự vật (trí tri); hiểu rõ sự vật là nhờ ở chỗ truy cứu tới cùng cái lí của sự vật (cách vật).
Nghĩa của 格物致知 trong tiếng Trung hiện đại:
[géwùzhìzhī] truy nguyên; nghiên cứu đến cùng để biết nguồn gốc của sự vật (cách gọi ở cuối thời Thanh, Trung Quốc)。穷究事物的原理法则而总结为理性知识。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |