Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 主队 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔduì] đội chủ nhà。体育比赛中,和客队比赛的本单位或本地、本国的体育代表队叫主队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 主队 Tìm thêm nội dung cho: 主队
