Cao su chống va đập cửa

Từ: 主队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔduì] đội chủ nhà。体育比赛中,和客队比赛的本单位或本地、本国的体育代表队叫主队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
主队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主队 Tìm thêm nội dung cho: 主队