Từ: 折受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折受:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 受

Nghĩa của 折受 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhé·shou] 方
hưởng thụ không hết。因过分尊敬或优待而使人承受不起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ受:thọ (tiếp nhận)
thụ受:hấp thụ
折受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折受 Tìm thêm nội dung cho: 折受