Từ: 单过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单过 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānguò] sống một mình; ở riêng。(分开)单独过日子。
儿子结了婚,和老人分居单过了,只在节假日回来。
con trai cưới vợ, ra ở riêng, chỉ có ngày lễ mới về thăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
单过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单过 Tìm thêm nội dung cho: 单过