Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 单位 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānwèi] 1. đơn vị (đo lường)。计量事物的标准量的名称。如厘米为计算长度的单位,克为计算质量的单位,秒为计算时间的单位等。
2. đơn vị (xã hội)。指机关、团体或属于一个机关、团体的各个部门。
直属单位
đơn vị trực thuộc
下属单位
đơn vị cấp dưới
事业单位
đơn vị sự nghiệp
参加竞赛的有很多单位。
tham gia thi đua có nhiều đơn vị.
2. đơn vị (xã hội)。指机关、团体或属于一个机关、团体的各个部门。
直属单位
đơn vị trực thuộc
下属单位
đơn vị cấp dưới
事业单位
đơn vị sự nghiệp
参加竞赛的有很多单位。
tham gia thi đua có nhiều đơn vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 单位 Tìm thêm nội dung cho: 单位
