Từ: 单句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单句 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjù] câu đơn。不能分析成两个或两个以上的分句的句子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
单句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单句 Tìm thêm nội dung cho: 单句