Từ: 单糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāntáng] đường đơn trị。分子构造比较简单的糖,不能加水分解成更简单的糖类区别于双糖多糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
单糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单糖 Tìm thêm nội dung cho: 单糖