Từ: 卖功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖功:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卖 • 功

Nghĩa của 卖功 trong tiếng Trung hiện đại:

[màigōng] khoe công; tâng công。在人前夸耀自己的功劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại卖:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
卖功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖功 Tìm thêm nội dung cho: 卖功