Từ: 宮女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung nữ
Con gái hầu trong cung vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đế dữ hậu, phi tại lâu thượng, cung nữ báo Lí Nho chí, đế đại kinh
后, 上, 至, 驚 (Đệ tứ hồi).

Nghĩa của 宫女 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngnǚ] cung nữ; cung nga。被征选在宫廷里服役的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
宮女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮女 Tìm thêm nội dung cho: 宮女