Từ: 重犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngfàn] tái phạm tội; phạm tội lần hai。第二次犯罪或出错。
[zhòngfàn]
trọng phạm。犯有严重罪行的犯人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
重犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重犯 Tìm thêm nội dung cho: 重犯