Chữ 闋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闋, chiết tự chữ KHUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闋:

闋 khuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闋

Chiết tự chữ khuyết bao gồm chữ 門 癸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闋 cấu thành từ 2 chữ: 門, 癸
  • mon, món, môn
  • quý, quấy, quậy
  • khuyết [khuyết]

    U+95CB, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: que4, jue2, kui2;
    Việt bính: kyut3;

    khuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 闋

    (Động) Xong, hết.

    (Động)
    Hết tang.
    ◎Như: phục khuyết
    hết trở, đoạn tang.

    (Động)
    Khúc nhạc dứt.
    ◎Như: nhạc khuyết nhạc dứt.

    (Danh)
    Điệu nhạc.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản.
    ◎Như: nhất khuyết một bài.
    ◇Sử Kí : Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.

    (Danh)
    Khoảng không.
    § Thông khuyết .
    ◇Trang Tử : Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch , (Nhân gian thế ) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.
    khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闋:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闋

    ,

    Chữ gần giống 闋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闋 Tự hình chữ 闋 Tự hình chữ 闋 Tự hình chữ 闋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闋

    khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
    闋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闋 Tìm thêm nội dung cho: 闋