Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闋, chiết tự chữ KHUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闋:
闋
Biến thể giản thể: 阕;
Pinyin: que4, jue2, kui2;
Việt bính: kyut3;
闋 khuyết
(Động) Hết tang.
◎Như: phục khuyết 服闋 hết trở, đoạn tang.
(Động) Khúc nhạc dứt.
◎Như: nhạc khuyết 樂闋 nhạc dứt.
(Danh) Điệu nhạc.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản.
◎Như: nhất khuyết 一闋 một bài.
◇Sử Kí 史記: Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi 歌數闋, 美人和之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.
(Danh) Khoảng không.
§ Thông khuyết 缺.
◇Trang Tử 莊子: Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch 瞻彼闋者, 虛室生白 (Nhân gian thế 人間世) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4, jue2, kui2;
Việt bính: kyut3;
闋 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 闋
(Động) Xong, hết.(Động) Hết tang.
◎Như: phục khuyết 服闋 hết trở, đoạn tang.
(Động) Khúc nhạc dứt.
◎Như: nhạc khuyết 樂闋 nhạc dứt.
(Danh) Điệu nhạc.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản.
◎Như: nhất khuyết 一闋 một bài.
◇Sử Kí 史記: Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi 歌數闋, 美人和之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.
(Danh) Khoảng không.
§ Thông khuyết 缺.
◇Trang Tử 莊子: Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch 瞻彼闋者, 虛室生白 (Nhân gian thế 人間世) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Dị thể chữ 闋
阕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闋
| khuyết | 闋: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 闋 Tìm thêm nội dung cho: 闋
