Chữ 琎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琎, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琎:

琎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琎

琎

Chiết tự chữ 琎

1. 琎 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 进
  • 玉 ngọc, túc
  • 进 tiến, tấn
  • 2. 琎 cấu thành từ 2 chữ: 王, 进
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 进 tiến, tấn
  • []

    U+740E, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4;
    Việt bính: ;

    琎

    Nghĩa Trung Việt của từ 琎


    Nghĩa của 琎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璡)
    [jìn]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẤN
    Tấn (thường dùng làm tên người)。同"瑨",多用于人名。

    Chữ gần giống với 琎:

    㻉, 㻊, 㻋, 㻌, 㻍, 㻎, 㻏, 珶, 珺, 現, 琀, 琁, 球, 琄, 琅, 理, 琇, 琎, 琏, 琐, 理, 𤥫, 𤥭,

    Dị thể chữ 琎

    璡,

    Chữ gần giống 琎

    璎, 珹, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珸, 珺, 珱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琎 Tự hình chữ 琎 Tự hình chữ 琎 Tự hình chữ 琎

    琎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琎 Tìm thêm nội dung cho: 琎