Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 諸位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chư vị
Các ngài, các ông. ☆Tương tự:
chư quân
君.

Nghĩa của 诸位 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūwèi] chư vị; các vị; các ngài。敬辞,总称所指的若干人。
诸位同志
các đồng chí
诸位有何意见,请尽量发表。
các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã: 
chơ:chỏng chơ, chơ vơ
chư:chư vị, chư quân
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở:chuyên chở, chở hàng
chứ: 
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
諸位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸位 Tìm thêm nội dung cho: 諸位