Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 庄重 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngzhòng] trang trọng; trang nghiêm。(言语、举止)不随便;不轻浮。
态度庄重
thái độ trang trọng
在严肃的场合你要放庄重点儿。
ở những nơi nghiêm túc anh nên trang nghiêm một tý.
态度庄重
thái độ trang trọng
在严肃的场合你要放庄重点儿。
ở những nơi nghiêm túc anh nên trang nghiêm một tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 庄重 Tìm thêm nội dung cho: 庄重
