Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卖功夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[màigōng·fu] bán sức; làm thuê; bán sức lao động。旧时被人雇用干活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 卖功夫 Tìm thêm nội dung cho: 卖功夫
