Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖功夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖功夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖功夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[màigōng·fu] bán sức; làm thuê; bán sức lao động。旧时被人雇用干活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
卖功夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖功夫 Tìm thêm nội dung cho: 卖功夫