Chữ 朝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朝, chiết tự chữ CHIỀU, CHÀO, CHẦU, GIÀU, GIẦU, TRIÊU, TRIỀU, TRÀO, TRÀU, TRỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝:

朝 triêu, triều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朝

Chiết tự chữ chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều bao gồm chữ 十 日 十 月 hoặc 卓 月 hoặc 車 月 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 朝 cấu thành từ 4 chữ: 十, 日, 十, 月
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • ngoạt, nguyệt
  • 2. 朝 cấu thành từ 2 chữ: 卓, 月
  • chác, giạt, trác
  • ngoạt, nguyệt
  • 3. 朝 cấu thành từ 2 chữ: 車, 月
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • ngoạt, nguyệt
  • triêu, triều [triêu, triều]

    U+671D, tổng 12 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao1, chao2, zhu1;
    Việt bính: ciu4 ziu1
    1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [北朝] bắc triều 3. [本朝] bổn triều 4. [霸朝] bá triều 5. [詰朝] cật triêu 6. [南北朝] nam bắc triều 7. [南朝] nam triều 8. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 9. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 10. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 11. [在朝] tại triều 12. [前朝] tiền triều 13. [朝鮮] triều tiên 14. [朝陽] triêu dương, triều dương;

    triêu, triều

    Nghĩa Trung Việt của từ 朝

    (Danh) Sớm, sáng mai.
    ◎Như: chung triêu
    từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, xuân triêu buổi sáng mùa xuân.

    (Danh)
    Ngày.
    ◎Như: nhất triêu một ngày, kim triêu ngày nay.

    (Danh)
    Họ Triêu.

    (Tính)
    Hăng hái, hăng say.
    ◎Như: triêu khí bồng bột hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).Một âm là triều.

    (Danh)
    Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa).
    ◎Như: triều đình .
    ◇Thủy hử truyện : Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã . , , (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.

    (Danh)
    Triều đại, thời đại của nước quân chủ.
    ◎Như: Hán triều triều nhà Hán.

    (Động)
    Chầu, vào hầu.
    § Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là triều chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái.
    ◇Đỗ Phủ : Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy , (Khúc Giang ) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.

    (Động)
    Tham bái thần minh.
    ◎Như: triều thánh bái lễ thần thánh, triều Quan Âm chiêm bái Phật Quan Âm.

    (Động)
    Hướng, xoay về.
    ◎Như: triều đông xoay về hướng đông, triều tiền hướng về phía trước.

    triều, như "triều đình" (vhn)
    chầu, như "vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời" (btcn)
    chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
    tràu, như "cá tràu (cá quả)" (btcn)
    trều, như "trều ra" (btcn)
    triêu, như "ánh triêu dương" (btcn)
    chiều, như "chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)" (gdhn)
    giàu, như "giàu có, giàu sụ" (gdhn)
    giầu, như "giầu có, giầu sang" (gdhn)
    trào, như "cao trào" (gdhn)

    Nghĩa của 朝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháo]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
    1. triều; triều đình; cầm quyền。朝廷(跟"野"相对)。
    上朝 。
    thượng triều.
    在朝 党(执政党)。
    đảng cầm quyền.
    2. triều đại。朝代。
    唐朝 。
    triều đại nhà Đường.
    改朝 换代。
    thay đổi triều đại.
    3. triều vua。指一个君主的统治时期。
    康熙朝 。
    triều vua Khang Hi.
    4. triều kiến; chầu。朝见;朝拜。
    朝 觐。
    triều kiến; bái triều.
    5. ngoảnh mặt về; hướng về。面对着;向。
    坐东朝 西。
    ngồi phía đông hướng mặt về phía tây.
    脸朝 里。
    ngoảnh mặt vào trong.
    朝 着共产主义奋勇前进。
    hướng về chủ nghĩa cộng sản, dũng cảm tiến về phía trước.
    Từ ghép:
    朝拜 ; 朝臣 ; 朝代 ; 朝顶 ; 朝房 ; 朝奉 ; 朝服 ; 朝纲 ; 朝贡 ; 朝见 ; 朝觐 ; 朝门 ; 朝山 ; 朝圣 ; 朝廷 ; 朝鲜 ; 朝鲜族 ; 朝向 ; 朝阳 ; 朝阳花 ; 朝野 ; 朝政
    [zhāo]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: TRIÊU
    1. buổi sáng; sáng sớm。早晨。
    朝阳
    sáng sớm; mặt trời mới mọc; bình minh; rạng đông.
    一朝一夕
    một sớm một chiều.
    朝令夕改
    thay đổi quá nhanh; thay đổi xoành xoạch; sáng ban hành lệnh, chiều thì sửa đổi; sáng nắng chiều mưa.
    2. ngày。日;天。
    今朝
    ngày nay; hôm nay
    一朝有事
    một khi có việc xảy ra.
    Từ ghép:
    朝不保夕 ; 朝发夕至 ; 朝晖 ; 朝令夕改 ; 朝露 ; 朝气 ; 朝乾夕惕 ; 朝秦暮楚 ; 朝日 ; 朝三暮四 ; 朝夕 ; 朝霞 ; 朝阳

    Chữ gần giống với 朝:

    , , , , 𣎀, 𣎃,

    Dị thể chữ 朝

    ,

    Chữ gần giống 朝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朝 Tự hình chữ 朝 Tự hình chữ 朝 Tự hình chữ 朝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

    chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
    chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
    chàu: 
    chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
    dèo: 
    giàu:giàu có, giàu sụ
    giầu:giầu có, giầu sang
    triêu:ánh triêu dương
    triều:triều đình
    trào:cao trào
    tràu:cá tràu (cá quả)
    trều:trều ra

    Gới ý 15 câu đối có chữ 朝:

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

    Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

    Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

    Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    朝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朝 Tìm thêm nội dung cho: 朝