Từ: 兵部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

binh bộ
Một trong sáu bộ của chế độ quan chức thời xưa, cầm đầu việc tuyển dụng vũ quan cũng như chính sách tổ chức quân đội.
§ Thời Tam Quốc, nhà Ngụy đặt ra
Ngũ binh thượng thư
書, thời Tùy Đường thiết lập
Binh bộ
部.

Nghĩa của 兵部 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngbù] bộ binh。古时官署名,掌管全国武官选用和兵籍、军械、军令之整,长官为兵部尚书,有时称为武部,清末改为陆军部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
兵部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵部 Tìm thêm nội dung cho: 兵部