Từ: 博采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博采 trong tiếng Trung hiện đại:

[bócǎi] thu thập rộng rãi; áp dụng rộng rãi。广泛采取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
博采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博采 Tìm thêm nội dung cho: 博采