Từ: 卫星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卫星 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèixīng] 1. vệ tinh。像卫星那样环绕某个中心的。
卫星城市
thành phố vệ tinh
2. vệ tinh nhân tạo。指人造卫星。
3. thiên thể quay quanh hành tinh, bản thân nó không thể phát sáng, như mặt trăng là vệ tinh của trái đất。围绕行星运行的天体,本身不能发光,如月球就是地球的卫星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
卫星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卫星 Tìm thêm nội dung cho: 卫星