Cao su chống va đập cửa
Từ: thuyền chài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuyền chài:
Nghĩa thuyền chài trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Thuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới: dùng thuyền chài qua sông. 2. Người làm nghề chài lưới nói chung: hai vợ chồng thuyền chài."]Dịch thuyền chài sang tiếng Trung hiện đại:
渔船 《用于捕鱼的船。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyền
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| thuyền | 婵: | gái thuyền quyên |
| thuyền | 嬋: | gái thuyền quyên |
| thuyền | 舡: | chiếc thuyền |
| thuyền | 舩: | chiếc thuyền |
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chài
| chài | 𥾒: | |
| chài | 䊷: | chài lưới |
| chài | : | chài lưới |
| chài | 𦄴: | chài lưới |
| chài | 𩵝: | dân chài |

Tìm hình ảnh cho: thuyền chài Tìm thêm nội dung cho: thuyền chài
