Từ: khám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ khám:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khám
Pinyin: kan1, kan4;
Việt bính: ham1 ham3
1. [勘驗] khám nghiệm 2. [勘破] khám phá;
勘 khám
Nghĩa Trung Việt của từ 勘
(Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa.◎Như: hiệu khám 校勘 sửa sai, đính chính, khám ngộ 勘誤 hiệu đính.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: thẩm khám 審勘 tra hỏi tường tận.
(Động) Xem xét, khảo hạch.
◎Như: khám nghiệm 勘驗 xem xét, khám trắc địa hình 勘測地形 khảo sát hình thế đất.
khám, như "khám bệnh; khám xét" (vhn)
khóm, như "khóm cây" (gdhn)
Nghĩa của 勘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHAM
1. hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu; sửa。校订; 核对。
校勘。
hiệu đính.
勘误。
sửa lỗi.
2. khám; quan sát thực địa; quan sát; xem xét。实地查看,探测。
勘查。
thám sát.
勘验。
khám nghiệm.
勘探。
dò xét.
Từ ghép:
勘测 ; 勘察 ; 勘探 ; 勘误 ; 勘正
Tự hình:

U+9F9B, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kan1;
Việt bính: ham1;
龛 kham, khám
Nghĩa Trung Việt của từ 龛
Giản thể của chữ 龕.kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 龛 trong tiếng Trung hiện đại:
[kān]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 11
Hán Việt: KHÁM
trang thờ; bàn thờ; nơi cúng kiến。供奉神佛的小阁子。
佛龛。
bàn thờ Phật.
Từ ghép:
龛影
Dị thể chữ 龛
龕,
Tự hình:

Pinyin: kan4, xue4;
Việt bính: ham3;
瞰 khám
Nghĩa Trung Việt của từ 瞰
(Động) Nhìn, coi.◇Mạnh Tử 孟子: Vương sử nhân khám phu tử, quả hữu dĩ dị ư nhân hồ? 王使人瞰夫子, 果有以異於人乎 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua sai người nhìn phu tử xem quả thật là có gì khác người không?
(Động) Từ trên cao nhìn xuống, cúi xuống mà dòm.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vân xa thập trượng dư, khám lâm thành trung 雲車十丈餘,瞰臨城中 (Quang Vũ kỉ thượng 光武紀上) Vân xa (xe có chòi cao ở trên) hơn mười trượng dòm xuống trong thành.
(Động) Nhìn ra xa.
◇Thẩm Quát 沈括: Tiền khám đại hải 前瞰大海 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Phía trước nhìn ra xa biển lớn.
hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 瞰 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁM
1. nhìn xuống; nhìn vọng xuống; nhìn từ trên cao xuống。从高处往下看;俯视。
鸟瞰。
nhìn vọng xuống.
2. nhìn。视。
Dị thể chữ 瞰
矙,
Tự hình:

Pinyin: kan4, han3, xian4;
Việt bính: haam2 haam3 ham3;
闞 khám, hảm
Nghĩa Trung Việt của từ 闞
(Động) Dòm, ngó, xem.§ Cũng viết là khám 瞰.
◇Kê Khang 嵇康: Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.
(Động) Đến gần.
◇Lưu Cơ 劉基: Hổ trục mi, mi bôn nhi hảm vu nhai, dược yên 虎逐麋, 麋奔而闞于崖, 躍焉 (Mi hổ 麋虎) Cọp đuổi theo nai, nai chạy đến gần ven núi, nhẩy cẫng lên.
(Danh) Họ Khám.Một âm là hảm.
(Danh) Tiếng hổ gầm.
(Phó) Miệng há to.
◇Trang Tử 莊子: Nhi khẩu hảm nhiên, nhi trạng nghĩa nhiên, tự hệ mã nhi chỉ dã 而口闞然, 而狀義然, 似繫馬而止也 (Thiên đạo 天道) Miệng thì há to, vẻ như ta đây, như ngựa bị cột lại mà dừng vậy.
hám, như "hám (tiếng hổ gầm)" (gdhn)
hãn, như "hãn (tiếng cọp gầm)" (gdhn)
khám, như "khám (tên họ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闞:
闞,Tự hình:

U+9F95, tổng 22 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kan1, ke4;
Việt bính: ham1;
龕 kham, khám
Nghĩa Trung Việt của từ 龕
(Danh) Bàn thờ, trang thờ, thạch thất để thờ Phật, thần linh hay tổ tiên.§ Cũng đọc là khám.
◎Như: Phật kham 佛龕 bàn thờ Phật.
(Danh) Quan tài đặt di thể của nhà sư.
(Động) Lấy được, dẹp yên.
§ Thông kham 戡.
◇Dương Hùng 揚雄: Lưu kham Nam Dương, Hạng cứu Hà Bắc 劉龕南陽, 項救河北 (Trọng lê 重黎) Họ Lưu lấy được Nam Dương, họ Hạng cứu Hà Bắc.
khắm, như "khăm khắm, khắm lặm" (vhn)
khám, như "cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ" (btcn)
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)
Dị thể chữ 龕
龛,
Tự hình:

Pinyin: kan4;
Việt bính: ham3;
矙 khám
Nghĩa Trung Việt của từ 矙
(Động) Nhòm, rình xem.◇Mạnh Tử 孟子: Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã, nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn 陽貨矙孔子之亡也, 而饋孔子蒸豚 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng, đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.
hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 矙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "瞰"。同"瞰"。
Chữ gần giống với 矙:
矙,Dị thể chữ 矙
瞰,
Tự hình:

Dịch khám sang tiếng Trung hiện đại:
检查; 搜查 《为了发现问题而用心查看。》kiểm tra sức khoẻ; khám sức khoẻ.检查身体。
勘 《实地查看, 探测。》
khám nghiệm.
勘验。
监狱 《监禁犯人的处所。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khám
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khám | 𠥈: | khám (ngục tù) |
| khám | 闞: | khám (tên họ) |
| khám | 龕: | cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ |

Tìm hình ảnh cho: khám Tìm thêm nội dung cho: khám
