Từ: khám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ khám:

勘 khám龛 kham, khám瞰 khám闞 khám, hảm龕 kham, khám矙 khám

Đây là các chữ cấu thành từ này: khám

khám [khám]

U+52D8, tổng 11 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan1, kan4;
Việt bính: ham1 ham3
1. [勘驗] khám nghiệm 2. [勘破] khám phá;

khám

Nghĩa Trung Việt của từ 勘

(Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa.
◎Như: hiệu khám
sửa sai, đính chính, khám ngộ hiệu đính.

(Động)
Tra hỏi, thẩm vấn.
◎Như: thẩm khám tra hỏi tường tận.

(Động)
Xem xét, khảo hạch.
◎Như: khám nghiệm xem xét, khám trắc địa hình khảo sát hình thế đất.

khám, như "khám bệnh; khám xét" (vhn)
khóm, như "khóm cây" (gdhn)

Nghĩa của 勘 trong tiếng Trung hiện đại:

[kān]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: KHAM
1. hiệu đính; duyệt lại; đối chiếu; sửa。校订; 核对。
校勘。
hiệu đính.
勘误。
sửa lỗi.
2. khám; quan sát thực địa; quan sát; xem xét。实地查看,探测。
勘查。
thám sát.
勘验。
khám nghiệm.
勘探。
dò xét.
Từ ghép:
勘测 ; 勘察 ; 勘探 ; 勘误 ; 勘正

Chữ gần giống với 勘:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 勘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勘 Tự hình chữ 勘 Tự hình chữ 勘 Tự hình chữ 勘

kham, khám [kham, khám]

U+9F9B, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龕;
Pinyin: kan1;
Việt bính: ham1;

kham, khám

Nghĩa Trung Việt của từ 龛

Giản thể của chữ .
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 龛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龕)
[kān]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 11
Hán Việt: KHÁM
trang thờ; bàn thờ; nơi cúng kiến。供奉神佛的小阁子。
佛龛。
bàn thờ Phật.
Từ ghép:
龛影

Chữ gần giống với 龛:

, ,

Dị thể chữ 龛

,

Chữ gần giống 龛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龛 Tự hình chữ 龛 Tự hình chữ 龛 Tự hình chữ 龛

khám [khám]

U+77B0, tổng 16 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan4, xue4;
Việt bính: ham3;

khám

Nghĩa Trung Việt của từ 瞰

(Động) Nhìn, coi.
◇Mạnh Tử
: Vương sử nhân khám phu tử, quả hữu dĩ dị ư nhân hồ? 使, (Li Lâu hạ ) Vua sai người nhìn phu tử xem quả thật là có gì khác người không?

(Động)
Từ trên cao nhìn xuống, cúi xuống mà dòm.
◇Hậu Hán Thư : Vân xa thập trượng dư, khám lâm thành trung (Quang Vũ kỉ thượng ) Vân xa (xe có chòi cao ở trên) hơn mười trượng dòm xuống trong thành.

(Động)
Nhìn ra xa.
◇Thẩm Quát : Tiền khám đại hải (Mộng khê bút đàm ) Phía trước nhìn ra xa biển lớn.
hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)

Nghĩa của 瞰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (矙)
[kàn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁM
1. nhìn xuống; nhìn vọng xuống; nhìn từ trên cao xuống。从高处往下看;俯视。
鸟瞰。
nhìn vọng xuống.
2. nhìn。视。

Chữ gần giống với 瞰:

, ,

Dị thể chữ 瞰

,

Chữ gần giống 瞰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞰 Tự hình chữ 瞰 Tự hình chữ 瞰 Tự hình chữ 瞰

khám, hảm [khám, hảm]

U+95DE, tổng 19 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kan4, han3, xian4;
Việt bính: haam2 haam3 ham3;

khám, hảm

Nghĩa Trung Việt của từ 闞

(Động) Dòm, ngó, xem.
§ Cũng viết là khám
.
◇Kê Khang : Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi , (Cầm phú ) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.

(Động)
Đến gần.
◇Lưu Cơ : Hổ trục mi, mi bôn nhi hảm vu nhai, dược yên , , (Mi hổ ) Cọp đuổi theo nai, nai chạy đến gần ven núi, nhẩy cẫng lên.

(Danh)
Họ Khám.Một âm là hảm.

(Danh)
Tiếng hổ gầm.

(Phó)
Miệng há to.
◇Trang Tử : Nhi khẩu hảm nhiên, nhi trạng nghĩa nhiên, tự hệ mã nhi chỉ dã , , (Thiên đạo ) Miệng thì há to, vẻ như ta đây, như ngựa bị cột lại mà dừng vậy.

hám, như "hám (tiếng hổ gầm)" (gdhn)
hãn, như "hãn (tiếng cọp gầm)" (gdhn)
khám, như "khám (tên họ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闞:

,

Dị thể chữ 闞

, ,

Chữ gần giống 闞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闞 Tự hình chữ 闞 Tự hình chữ 闞 Tự hình chữ 闞

kham, khám [kham, khám]

U+9F95, tổng 22 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kan1, ke4;
Việt bính: ham1;

kham, khám

Nghĩa Trung Việt của từ 龕

(Danh) Bàn thờ, trang thờ, thạch thất để thờ Phật, thần linh hay tổ tiên.
§ Cũng đọc là khám.
◎Như: Phật kham
bàn thờ Phật.

(Danh)
Quan tài đặt di thể của nhà sư.

(Động)
Lấy được, dẹp yên.
§ Thông kham .
◇Dương Hùng : Lưu kham Nam Dương, Hạng cứu Hà Bắc , (Trọng lê ) Họ Lưu lấy được Nam Dương, họ Hạng cứu Hà Bắc.

khắm, như "khăm khắm, khắm lặm" (vhn)
khám, như "cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ" (btcn)
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)

Chữ gần giống với 龕:

, , , ,

Dị thể chữ 龕

,

Chữ gần giống 龕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龕 Tự hình chữ 龕 Tự hình chữ 龕 Tự hình chữ 龕

khám [khám]

U+77D9, tổng 24 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan4;
Việt bính: ham3;

khám

Nghĩa Trung Việt của từ 矙

(Động) Nhòm, rình xem.
◇Mạnh Tử
: Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã, nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn , (Đằng Văn Công hạ ) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng, đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.
hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)

Nghĩa của 矙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "瞰"。同"瞰"。

Chữ gần giống với 矙:

,

Dị thể chữ 矙

,

Chữ gần giống 矙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矙 Tự hình chữ 矙 Tự hình chữ 矙 Tự hình chữ 矙

Dịch khám sang tiếng Trung hiện đại:

检查; 搜查 《为了发现问题而用心查看。》kiểm tra sức khoẻ; khám sức khoẻ.
检查身体。
《实地查看, 探测。》
khám nghiệm.
勘验。
监狱 《监禁犯人的处所。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khám

khám:khám bệnh; khám xét
khám𠥈:khám (ngục tù)
khám:khám (tên họ)
khám:cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ
khám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khám Tìm thêm nội dung cho: khám