Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骊, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骊:
骊
Biến thể phồn thể: 驪;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
骊 li
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
骊 li
Nghĩa Trung Việt của từ 骊
Giản thể của chữ 驪.li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Nghĩa của 骊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驪)
[lí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: LI
ngựa ô。纯黑色的马。
Từ ghép:
骊歌
[lí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: LI
ngựa ô。纯黑色的马。
Từ ghép:
骊歌
Dị thể chữ 骊
驪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骊
| li | 骊: | li (ngựa ô) |

Tìm hình ảnh cho: 骊 Tìm thêm nội dung cho: 骊
