Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 骊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骊, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骊:

骊 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骊

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 马 丽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骊 cấu thành từ 2 chữ: 马, 丽
  • li, lệ
  • li [li]

    U+9A8A, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驪;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 骊

    Giản thể của chữ .
    li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)

    Nghĩa của 骊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驪)
    [lí]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 17
    Hán Việt: LI
    ngựa ô。纯黑色的马。
    Từ ghép:
    骊歌

    Chữ gần giống với 骊:

    , , , , , , 𫘣, 𫘤,

    Dị thể chữ 骊

    ,

    Chữ gần giống 骊

    , , , , , , , , , 驿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骊 Tự hình chữ 骊 Tự hình chữ 骊 Tự hình chữ 骊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骊

    li:li (ngựa ô)
    骊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骊 Tìm thêm nội dung cho: 骊