Từ: 卯时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卯时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卯时 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎoshí] giờ mão (từ 5 giờ đến 7 giờ sáng)。旧时计时法指早晨五点钟到七点钟的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
卯时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卯时 Tìm thêm nội dung cho: 卯时