Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卯酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卯酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mão tửu
Bữa rượu buổi sáng sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
卯酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卯酒 Tìm thêm nội dung cho: 卯酒