Từ: 印花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnhuā] 1. in hoa。(印花儿)印有花纹的。
印花儿布
vải in hoa
印花绸
lụa in hoa
2. tem thuế; con niêm。由政府出售,规定贴在契约、凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。全称印花税票。
3. in bông lên vải。将有色花纹或图案印到纺织等上去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
印花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印花 Tìm thêm nội dung cho: 印花