Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 印花 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnhuā] 1. in hoa。(印花儿)印有花纹的。
印花儿布
vải in hoa
印花绸
lụa in hoa
2. tem thuế; con niêm。由政府出售,规定贴在契约、凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。全称印花税票。
3. in bông lên vải。将有色花纹或图案印到纺织等上去。
印花儿布
vải in hoa
印花绸
lụa in hoa
2. tem thuế; con niêm。由政府出售,规定贴在契约、凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。全称印花税票。
3. in bông lên vải。将有色花纹或图案印到纺织等上去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 印花 Tìm thêm nội dung cho: 印花
