Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 印记 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnjì] 1. con dấu; đóng dấu。旧指钤记。
2. dấu vết; vết tích。印迹。
公章一按,留下了鲜红的印记。
con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi.
他的每篇作品都带有鲜明的时代印记。
mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.
3. gây ấn tượng mạnh; lưu lại ấn tượng sâu sắc。把印象深刻地保持着。
他一直把那次的约会的情景印记在胸海里。
buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.
2. dấu vết; vết tích。印迹。
公章一按,留下了鲜红的印记。
con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi.
他的每篇作品都带有鲜明的时代印记。
mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.
3. gây ấn tượng mạnh; lưu lại ấn tượng sâu sắc。把印象深刻地保持着。
他一直把那次的约会的情景印记在胸海里。
buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 印记 Tìm thêm nội dung cho: 印记
