Từ: 历历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历历 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlì] rõ ràng; rõ mồn một; rành rành。(物体或景象)一个一个清清楚楚的。
历历可数。
rõ mồn một.
历历在目。
rõ mồn một như hiện ra trước mắt; rành rành trước mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
历历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历历 Tìm thêm nội dung cho: 历历