Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历历 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìlì] rõ ràng; rõ mồn một; rành rành。(物体或景象)一个一个清清楚楚的。
历历可数。
rõ mồn một.
历历在目。
rõ mồn một như hiện ra trước mắt; rành rành trước mắt.
历历可数。
rõ mồn một.
历历在目。
rõ mồn một như hiện ra trước mắt; rành rành trước mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |

Tìm hình ảnh cho: 历历 Tìm thêm nội dung cho: 历历
