Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủng thực
Trồng trọt vun bón. ◇Tào Thực 曹植:
Tích giả Thần Nông thị thủy thường bách thảo, giáo dân chủng thực
昔者神農氏始嘗百草, 教民種植 (Tạ điền luận 藉田論).Tích lũy công đức.
Nghĩa của 种植 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngzhí] trồng; trồng trọt。把植物的种子埋在土里;把植物的幼苗栽到土里。
种植果树
trồng cây ăn quả
种植花草
trồng hoa
种植果树
trồng cây ăn quả
种植花草
trồng hoa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |

Tìm hình ảnh cho: 種植 Tìm thêm nội dung cho: 種植
