Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bếp trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Dụng cụ để đun nấu. Bếp lò. Bếp điện. Nhóm bếp. 2 Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn. 3 Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước. Làm bồi, làm bếp. Đầu bếp*. 4 (cũ). Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ. Nhà này có hai bếp.","- 2 d. 1 (id.). Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng). 2 Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp."]Dịch bếp sang tiếng Trung hiện đại:
炊 《烧火做饭。》đồ dùng làm bếp.炊 具。
爨 《〈书〉灶。》
炉 《炉子。》
bếp điện.
电炉。
炉灶 《炉子和灶的统称。》
庖厨 ; 厨房。《做饭菜的屋子。》
灶; 灶火; 灶头 ; 户 《用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。》
bếp ga
煤气灶
tuy sống một nhà, nhưng hai bếp
虽居一家, 但分两灶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bếp
| bếp | 灶: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 𤇮: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 点: | bếp lửa |

Tìm hình ảnh cho: bếp Tìm thêm nội dung cho: bếp
