Cao su chống va đập cửa

Từ: 入味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入味 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùwèi] ngon miệng; hấp dẫn; thú vị。(入味儿)有滋味;有趣味。
菜做得很入味。
món ăn làm rất ngon miệng.
这出戏我们越看越入味。
vở kịch này càng xem càng hấp dẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
入味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入味 Tìm thêm nội dung cho: 入味