Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入味 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùwèi] ngon miệng; hấp dẫn; thú vị。(入味儿)有滋味;有趣味。
菜做得很入味。
món ăn làm rất ngon miệng.
这出戏我们越看越入味。
vở kịch này càng xem càng hấp dẫn.
菜做得很入味。
món ăn làm rất ngon miệng.
这出戏我们越看越入味。
vở kịch này càng xem càng hấp dẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 入味 Tìm thêm nội dung cho: 入味
