Từ: 压青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压青 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāqīng] ủ phân xanh。把绿肥作物或采集的野草、树叶压到田地里做肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
压青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压青 Tìm thêm nội dung cho: 压青