Chữ 酇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酇, chiết tự chữ TOẢN, TÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酇:

酇 toản, tán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酇

酇

Chiết tự chữ 酇

Chiết tự chữ toản, tán bao gồm chữ 贊 邑 hoặc 贊 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 酇 cấu thành từ 2 chữ: 贊, 邑
  • 贊 tán
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 酇 cấu thành từ 2 chữ: 贊, 阝
  • 贊 tán
  • 阝 phụ, ấp
  • toản, tán [toản, tán]

    U+9147, tổng 21 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 酂;
    Pinyin: zan4, da2;
    Việt bính: zaan3 zyun2;

    酇 toản, tán

    Nghĩa Trung Việt của từ 酇

    (Danh) Một đơn vị tổ chức hành chánh thời nhà Chu, trăm nhà tụ lại gọi là một toản 酇.
    ◇Chu Lễ 周禮: Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí, tứ lí vi toản 五家為鄰, 五鄰為里, 四里為酇 (Địa quan 地官, Toại nhân 遂人) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng, bốn làng là một toản.Một âm là tán.

    (Danh)
    Tên một huyện đời Hán, nay ở vào tỉnh Hồ Bắc 湖北.

    Chữ gần giống với 酇:

    酇, 酈,

    Dị thể chữ 酇

    酂,

    Chữ gần giống 酇

    鄳, 鄁, 郳, 郴, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼, 都,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酇 Tự hình chữ 酇 Tự hình chữ 酇 Tự hình chữ 酇

    酇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酇 Tìm thêm nội dung cho: 酇