Từ: 米丘林学说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米丘林学说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米丘林学说 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mǐqiūlínxuéshuō] học thuyết Mít-su-rin。苏联生物学家米丘林创立的一种遗传学说。其主要论点为生物体与生活条件的关系是辩证的统一,改变生活条件,可以改变生物的遗传性,创造性类型,获得性可以遗传。这个学说的具体内 容包括人工杂交、有机体的定向培育和人工选择等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘

kheo:khẳng kheo
khâu:khâu vá
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
米丘林学说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米丘林学说 Tìm thêm nội dung cho: 米丘林学说