Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 树胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùjiāo] nhựa cây; mủ cây。某些植物(如桃、杏等)分泌的胶质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
树胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树胶 Tìm thêm nội dung cho: 树胶