Cao su chống va đập cửa

Từ: 哭灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哭灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūlíng] khóc nức nở; khóc thống thiết; khóc than ( khóc trước linh cửu, linh vị)。在灵柩或灵位前痛哭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

khóc:khóc lóc
khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
哭灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哭灵 Tìm thêm nội dung cho: 哭灵