Từ: 点验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点验 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnyàn] kiểm nghiệm; kiểm từng cái một。一件件地查对检验。
按清单点验物资。
căn cứ theo hoá đơn kiểm từng hàng hoá một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
点验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点验 Tìm thêm nội dung cho: 点验