Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内侄 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèizhí] cháu trai vợ。妻子的弟兄的儿子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侄
| điệt | 侄: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |

Tìm hình ảnh cho: 内侄 Tìm thêm nội dung cho: 内侄
