Từ: 吹胡子瞪眼睛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹胡子瞪眼睛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹胡子瞪眼睛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīhú·zidēngyǎn·jing] phẫn nộ; giận dữ。形容生气、发怒的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng:sáng trưng
trừng:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛

tinh:mắt tinh
吹胡子瞪眼睛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹胡子瞪眼睛 Tìm thêm nội dung cho: 吹胡子瞪眼睛