Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhang trong tiếng Việt:
["- d. Nh. Hương, ngh.2."]Dịch nhang sang tiếng Trung hiện đại:
棒儿香 《用细的竹棍或木棍做芯子的香。》香 《用木屑搀香料做成的细条, 燃烧时, 发出好闻的气味, 旧俗在祭祀祖先或神佛时常用, 有的加上药物, 可以熏蚊子。》nhang muỗi
蚊香。
nhang vòng; nhang tháp
盘香。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhang
| nhang | 仍: | nhủng nhẳng |
| nhang | : | nhang đèn |
| nhang | 𬍀: | |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: nhang Tìm thêm nội dung cho: nhang
