Từ: nhang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhang

Nghĩa nhang trong tiếng Việt:

["- d. Nh. Hương, ngh.2."]

Dịch nhang sang tiếng Trung hiện đại:

棒儿香 《用细的竹棍或木棍做芯子的香。》《用木屑搀香料做成的细条, 燃烧时, 发出好闻的气味, 旧俗在祭祀祖先或神佛时常用, 有的加上药物, 可以熏蚊子。》
nhang muỗi
蚊香。
nhang vòng; nhang tháp
盘香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhang

nhang:nhủng nhẳng
nhang󰌱:nhang đèn
nhang𬍀: 
nhang:nhang đèn
nhang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhang Tìm thêm nội dung cho: nhang