Từ: 厘正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厘正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厘正 trong tiếng Trung hiện đại:

[lízhèng]
đính chính; hiệu chỉnh; sửa chữa。订正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘

li:li (sửa sang)
ly:sai một ly đi một dặm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
厘正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厘正 Tìm thêm nội dung cho: 厘正